



Máy chiếu Canon LV-WX310STQA65S95D (65 inch)














Thông số kĩ thuật

Những điểm nổi bật của sản phẩm
Những điểm nổi bật của sản phẩm
- Chất lượng hình ảnh vượt trội
Độ phân giải WXGA (1280 x 800px) mang lại hình ảnh sắc nét và chi tiết.
Độ sáng 3100 lumens giúp chiếu rõ ràng ngay cả trong điều kiện ánh sáng mạnh.
Tỷ lệ tương phản 10000:1 tăng cường độ sâu và độ chính xác màu sắc.
- Thiết kế nhỏ gọn và di động
Trọng lượng chỉ 2,8 kg, dễ dàng mang theo và thiết lập ở nhiều không gian khác nhau.
Khoảng cách chiếu linh hoạt từ 0.74m đến 1.26m, phù hợp với các không gian hẹp.
- Công nghệ hình ảnh tiên tiến
Công nghệ BrilliantColorTM với vòng 6 màu cho màu sắc phong phú và chân thực hơn.
Tính năng Screen Colour giúp điều chỉnh màu sắc khi chiếu lên các bề mặt không phải màn hình trắng.
- Bảo trì thấp và độ bền cao
Hệ thống đèn không cần bộ lọc khí, giảm chi phí bảo trì.
Tuổi thọ đèn lên đến 6000 giờ khi sử dụng ở chế độ tiết kiệm năng lượng (eco).
Đối tượng sử dụng phù hợp
- Giáo viên và học sinh
Cần thiết bị chiếu sáng để giảng dạy và học tập, đặc biệt trong các lớp học nhỏ.
Chất lượng hình ảnh tốt giúp dễ dàng truyền đạt thông tin và ý tưởng.
- Nhân viên văn phòng
Thích hợp cho việc trình bày trong các cuộc họp và hội thảo với độ sáng cao và hình ảnh sắc nét.
Di động và dễ dàng thiết lập, phù hợp với môi trường làm việc linh hoạt.
- Người dùng gia đình
Thích hợp cho việc xem phim và giải trí tại nhà với kích thước hình ảnh lớn và chất lượng hình ảnh cao.
Dễ dàng kết nối với các thiết bị như máy tính và đầu phát đa phương tiện qua HDMI.
- Người tổ chức sự kiện
Cần thiết bị chiếu để phục vụ cho các buổi thuyết trình, hội nghị và sự kiện.
Khả năng điều chỉnh keystone và thiết lập linh hoạt giúp dễ dàng sử dụng trong nhiều không gian khác nhau.
Thông tin sản phẩm
Giới thiệu: Máy chiếu Canon LV-WX310ST (WXGA – 1280 x 800px)
LV-WX310ST là một máy chiếu gần kích thước nhỏ gọn với màn hình rộng WXGA có mức giá hợp lý và được trang bị độ sáng với độ tương phản hoàn hảo. Với hình ảnh chiếu chất lượng cao kể cả trong điều kiện ánh sáng, khán giả sẽ tận hưởng được các chi tiết và màu sắc sống động, chân thực, sắc nét và chính xác. Hiệu suất của máy chiếu cũng cao hơn với chức năng điều chỉnh keystone linh hoạt, giúp chỉnh sửa các mép chiếu bị méo. Bạn có thể thiết lập máy chiếu dù ở bất cứ đâu với trọng lượng máy chỉ đạt 2,8 kg và kết nối dễ dàng qua MHL hoặc HDMI. Máy chiếu có thể cá nhân hóa người dùng bằng chức năng MY ADVANCE
Hình ảnh rực rỡ, sống động
Với khả năng chiếu được chữ khó nhìn và hình ảnh chất lượng cao kể cả trong không gian hẹp nhất và độ phân giải 1280 x 800, LV-WX310ST có thể chiếu hình ảnh có kích thước 120 inch từ khoảng cách 1,26 m so với màn chiếu. Hoặc hình ảnh có kích thước 70 inch chỉ từ khoảng cách 0,74 m so với màn chiếu.
Công nghệ BrilliantColorTM
Để đạt chất lượng hình ảnh tuyệt vời, LV-WX310ST được trang bị công nghệ BrilliantColorTM sử dụng thuật toán xử lý màu sắc mới để đảm bảo màu sắc chính xác và chân thực hơn. Thay vì một vòng 4 màu thông thường, máy chiếu này tích hợp một vòng 6 màu để tái tạo màu sắc phong phú và rực rỡ hơn. Trong trường hợp người dùng phải chiếu lên tường màu thay vì nền trắng, tính năng Screen Colour giúp điều chỉnh màu sắc của hình ảnh để phù hợp với màu sắc của màn chiếu.
Bảo dưỡng Tối thiểu cho Độ bền Tối đa
Với một hệ thống đèn không cần bộ lọc khí, chi phí bảo dưỡng và vận hành máy chiếu được giảm đáng kể. Đèn cũng rất bền và khi được sử dụng ở chế độ eco (tiết kiệm), nó có tuổi thọ khoảng 6000 gi
Thông số kỹ thuật
Loại máy chiếu | |
Loại sản phẩm | Máy chiếu |
Thiết bị ảnh, số | DMD x1 |
DMD | |
Số lượng điểm ảnh | 1280 x 800 (WXGA) |
Kích cỡ/Tỷ lệ khung hình | Loại 0.65/16:10 |
Ống kính chiếu | |
Tỷ lệ zoom/Độ dài tiêu cự/Giá trị F | Cố định/6,9 mm/F2.60 |
Khoảng cách chiếu | 0.74 - 1.26m |
Khoảng cách chiếu cho 100” | 1.06m |
Tỷ lệ chiếu (*1) | 0.49:1 |
Thao tác | Lấy nét: bằng tay |
Nguồn sáng | |
Loại đèn | Đèn siêu cao áp cho máy chiếu |
LCông suất đèn (*2) | 210 / 170W |
Hình ảnh | |
Hệ thống quang học | Phân tách màu theo thời gian, hiển thị tuần tự |
Độ sáng (*2) | 3100 / 2450lm |
Tỷ lệ chiếu sáng biên | 70% |
Tỷ lệ tương phản | 10000:1 |
Kích cỡ hình ảnh (*3) | Loại 70 – 120 |
Tỷ lệ dịch chuyển ống kính | 55%, cố định |
Zoom điện (theo bước dài) | Tối đa 2x |
Phạm vi điều chỉnh keystone | V ± 15°, H ± 15° |
Tín hiệu hình ảnh | |
Ngõ vào máy tính analog | UXGA / SXGA+ / WXGA+ / FWXGA / WXGA / SXGA /XGA / SVGA / VGA / MAC |
Ngõ vào máy tính kỹ thuật số | UXGA / SXGA+ / WXGA+ / FWXGA / WXGA / SXGA / XGA / SVGA / VGA |
Ngõ vào video kỹ thuật số | 1080p / 1080i / 720p / 576p / 480p |
Ngõ vào MHL | 1080p / 1080i / 720p / 576p / 576i / 480p / 480i |
Ngõ vào video thành phần | 1080p / 1080i / 720p / 576p / 576i / 480p / 480i |
Ngõ vào video | NTSC / PAL / SECAM / NTSC4.43 /PAL-M / PAL-N / PAL-60 |
Ngõ vào video S | NTSC / PAL / SECAM / NTSC4.43 /PAL-M / PAL-N / PAL-60 |
Ngõ cắm | |
Mini D-sub 15pin x 2 | Ngõ vào analog/Ngõ vào video thành phần |
HDMI (MHL) | |
RCA | Ngõ vào video |
Mini DIN4 | Ngõ vào video S |
Giắc cắm mini | Ngõ vào âm thanh stereo |
Giắc cắm mini | Ngõ ra âm thanh stereo |
Dsub9 | Kết nối RS-232C |
RJ45 | Kết nối mạng (100BASE-TX/10BASE-T) |
UUSB loại B | Cổng dịch vụ |
Thông số máy | |
Chân điều chỉnh | Phía trước: 1, Phía sau: 1 (góc nâng lên đến 6°) |
Loa | 10W đơn kênh |
Kích thước (Rộng x Cao x Sâu) | Rộng: 282 mm, Cao: 117,9 mm, Sâu: 267,5 mm |
Trọng lượng | 2.8kg (6.2lbs) |
Tiếng ồn (*2) | 36 / 29dB |
Các thông tin khác | |
Nguồn điện | AC 100 - 240V : 50 / 60Hz |
Tiêu thụ điện (*2) | 350 / 240W |
Tiêu thụ điện ở chế độ chờ (*4) | 3.0 / 0.5W |
Nhiệt độ vận hành | 0°C (32°F) đến 40°C (104°F) |
Phụ kiện | Điều khiển từ xa, pin khô điều khiển từ xa, dây nguồn, cáp máy tính, Sách Hướng dẫn Sử dụng, Thông Tin Quan Trọng và Phiếu Bảo Hành. |